HITBOT Z-ECG-10

Tay kẹp điện 3 ngón HITBOT Z-ECG-10 – kẹp tự định tâm, hành trình 10mm, lực kẹp 3-10N, tải trọng khuyến nghị ≤0.2kg, điều khiển qua Modbus RTU/RS485.

PHÂN PHỐI BỞI MTAS VIỆT NAM

PHÂN PHỐI BỞI MTAS VIỆT NAM

Tay Kẹp Điện 3 Ngón HITBOT Z-ECG-10 – Lực Kẹp 3-10N, Chuyên Gắp Vật Nhỏ Chính Xác | MTAS Việt Nam

Tay kẹp điện 3 ngón tích hợp servo đầu tiên tại Trung Quốc

HITBOT Z-ECG-10 là tay kẹp điện 3 ngón (Three-Finger Electric Gripper) tích hợp sẵn động cơ servo và bộ điều khiển bên trong, lực kẹp và tốc độ điều chỉnh được qua Modbus RTU. Thiết kế 3 ngón giúp định tâm vật thể tự nhiên, phù hợp gắp các vật hình trụ nhỏ như ống nghiệm, lọ mẫu, linh kiện tròn. Thay thế hoàn toàn xi lanh khí nén + van điều khiển, cấp nguồn 24V là vận hành ngay.

Tính năng nổi bật

  • Thiết kế 3 ngón – tự định tâm vật thể, ổn định hơn kẹp 2 ngón với vật hình trụ/tròn
  • Phát hiện rơi vật, cảnh báo qua output
  • Điều khiển chính xác lực kẹp, vị trí, tốc độ qua Modbus RTU
  • Bộ điều khiển tích hợp sẵn bên trong, gọn nhẹ, dễ lắp đặt
  • Điều khiển qua 485 (Modbus RTU) hoặc I/O

Ứng dụng thực tế

Z-ECG-10 phù hợp gắp vật dễ vỡ dạng trụ tròn (ống nghiệm, trứng), phân loại vật phẩm sắp xếp lộn xộn, gắp trong không gian hẹp, và các ứng dụng tần suất cao trong phòng lab, y tế, bán lẻ mới, ngành 3C. Tải trọng kẹp khuyến nghị ≤0.2kg.

Liên hệ MTAS Việt Nam – đại diện phân phối HITBOT tại Việt Nam – để được tư vấn cấu hình và báo giá tay kẹp điện 3 ngón Z-ECG-10 phù hợp với dây chuyền của bạn.

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuậtZ-ECG-10
Số ngón3 ngón (Three-Finger)
Hành trình10mm (có thể điều chỉnh)
Lực kẹp3-10N (có thể điều chỉnh)
Độ lặp lại vị trí±0.03mm
Tải trọng kẹp khuyến nghị≤0.2kg
Truyền độngBánh răng + ray dẫn thẳng
Phương thức chuyển động2 ngón di chuyển ngang (kết hợp cơ cấu 3 ngón)
Thời gian một hành trình (một chiều)0.3s
Trọng lượng0.5kg
Kích thước73x73x95.5mm
Điện áp định mứcDC24V ±10%
Dòng định mức0.3A
Dòng đỉnh0.6A
Công suất10W
Cấp bảo vệIP20
Loại động cơServo motor
Nhiệt độ hoạt động5-55°C
Độ ẩm hoạt độngRH35-80 (không đọng sương)
Tải tĩnh cho phép theo phương thẳng đứng (Fz)70N
Mô-men cho phép (Mx/My/Mz)0.64/0.4/0.48 N·m
Giao tiếpRS485 / Modbus RTU (baud rate 115200, ID 1, 8 data bit, 1 stop bit, no parity)
Bảo trìBổ sung mỡ bôi trơn mỗi 6 tháng hoặc 1 triệu chu trình